Đọc từng câu hỏi về chữ Hán, chọn hoặc nhập câu trả lời, sau đó xem lời giải.
Thời gian còn lại: 00:00
Chưa có câu sai được lưu.
Không có câu hỏi phù hợp với bộ lọc.
Câu hỏi 1
Chọn bính âm đúng cho “人”.
Câu hỏi 2
Chọn bính âm đúng cho “大”.
Câu hỏi 3
Chọn bính âm đúng cho “小”.
Câu hỏi 4
Chọn bính âm đúng cho “上”.
Câu hỏi 5
Chọn bính âm đúng cho “下”.
Câu hỏi 6
Chọn bính âm đúng cho “口”.
Câu hỏi 7
Chọn bính âm đúng cho “日”.
Câu hỏi 8
Chọn bính âm đúng cho “月”.
Câu hỏi 9
Chọn bính âm đúng cho “山”.
Câu hỏi 10
Chọn bính âm đúng cho “水”.
Câu hỏi 11
Chọn bính âm đúng cho “火”.
Câu hỏi 12
Chọn bính âm đúng cho “木”.
Câu hỏi 13
Chọn bính âm đúng cho “林”.
Câu hỏi 14
Chọn bính âm đúng cho “明”.
Câu hỏi 15
Chọn bính âm đúng cho “好”.
Câu hỏi 16
Chọn bính âm đúng cho “妈”.
Câu hỏi 17
Chọn bính âm đúng cho “你”.
Câu hỏi 18
Chọn bính âm đúng cho “他”.
Câu hỏi 19
Chọn bính âm đúng cho “中”.
Câu hỏi 20
Chọn bính âm đúng cho “国”.
Câu hỏi 21
Chọn nghĩa đúng cho “人”.
Câu hỏi 22
Chọn nghĩa đúng cho “大”.
Câu hỏi 23
Chọn nghĩa đúng cho “小”.
Câu hỏi 24
Chọn nghĩa đúng cho “上”.
Câu hỏi 25
Chọn nghĩa đúng cho “下”.
Câu hỏi 26
Chọn nghĩa đúng cho “口”.
Câu hỏi 27
Chọn nghĩa đúng cho “日”.
Câu hỏi 28
Chọn nghĩa đúng cho “月”.
Câu hỏi 29
Chọn nghĩa đúng cho “山”.
Câu hỏi 30
Chọn nghĩa đúng cho “水”.
Câu hỏi 31
Chọn nghĩa đúng cho “火”.
Câu hỏi 32
Chọn nghĩa đúng cho “木”.
Câu hỏi 33
Chọn nghĩa đúng cho “林”.
Câu hỏi 34
Chọn nghĩa đúng cho “明”.
Câu hỏi 35
Chọn nghĩa đúng cho “好”.
Câu hỏi 36
Chọn nghĩa đúng cho “妈”.
Câu hỏi 37
“口” thuộc bộ thủ nào?
Câu hỏi 38
“日” thuộc bộ thủ nào?
Câu hỏi 39
“木” thuộc bộ thủ nào?
Câu hỏi 40
“林” thuộc bộ thủ nào?
Câu hỏi 41
“明” thuộc bộ thủ nào?
Câu hỏi 42
“好” thuộc bộ thủ nào?
Câu hỏi 43
Cấu trúc của “人” là gì?
Câu hỏi 44
Cấu trúc của “林” là gì?
Câu hỏi 45
Cấu trúc của “明” là gì?
Câu hỏi 46
Cấu trúc của “好” là gì?
Câu hỏi 47
Cấu trúc của “中” là gì?
Câu hỏi 48
Cấu trúc của “国” là gì?
Câu hỏi 49
Nhập bính âm cho “人”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 50
Nhập bính âm cho “大”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 51
Nhập bính âm cho “口”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 52
Nhập bính âm cho “日”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 53
Nhập bính âm cho “月”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 54
Nhập bính âm cho “山”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 55
Nhập bính âm cho “水”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 56
Nhập bính âm cho “火”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 57
Nhập bính âm cho “木”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 58
Nhập bính âm cho “林”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 59
Nhập bính âm cho “明”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 60
Nhập bính âm cho “中”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.
Câu hỏi 61
“人”的笔画数是2。
Chữ “人” có đúng 2 nét: nét phẩy sang trái và nét mác sang phải. Chữ này xuất hiện trong các từ như “人们” và “人民”, ví dụ “我是中国人”.
Câu hỏi 62
“大”的笔画数是3。
Chữ “大” có 3 nét: ngang, phẩy trái và mác phải. Nghĩa là to lớn, như “大学” và “大家”, ví dụ “这个城市很大”.
Câu hỏi 63
“小”是独体字。
Chữ “小” là chữ đơn thể, không thể tách thành hai phần độc lập. Nghĩa là nhỏ, như “小孩” và “大小”, ví dụ “小猫很小”.
Câu hỏi 64
“好”是左右结构。
Chữ “好” có kết cấu trái-phải, “女” bên trái và “子” bên phải. Nghĩa là tốt, như “你好” và “好吃”, ví dụ “你好,欢迎你”.
Câu hỏi 65
“国”是包围结构。
Chữ “国” có kết cấu bao quanh: “囗” bên ngoài và “玉” bên trong. Nghĩa là nước, như “中国” và “国家”, ví dụ “我爱中国”.
Câu hỏi 66
“明”的部首是“日”。
Chữ “明” gồm “日” và “月”, bộ thủ là “日”. Nghĩa là sáng hoặc rõ, như “明天” và “明白”, ví dụ “明天见”.
Câu hỏi 67
“妈”的部首是“女”。
Chữ “妈” gồm “女” và “马”, bộ thủ là “女”. Nghĩa là mẹ, như “妈妈” và “大妈”, ví dụ “我妈妈是医生”.
Câu hỏi 68
“林”由两个“木”组成。
Chữ “林” gồm hai chữ “木” đặt cạnh nhau. Nghĩa là rừng, như “森林” và “树林”, ví dụ “森林里空气很好”.
Câu hỏi 69
“中”的笔画数是5。
Chữ “中” chỉ có 4 nét, không phải 5. Thứ tự nét là sổ, ngang gập, ngang, sổ, nên câu trên sai. Chữ này có trong “中国” và “中午”, ví dụ “我在中国”.
Câu hỏi 70
“你”的部首是“人”。
Bộ thủ của “你” là “亻”, không phải “人”. Chữ này có trong “你好” và “你们”, ví dụ “你好,你叫什么名字”. Vậy câu trên sai.
Câu hỏi 71
“月”是左右结构。
“月” là chữ đơn thể, hình dáng giống mặt trăng, không thể tách trái phải, nên câu trên sai. Chữ này có trong “月亮” và “月份”, ví dụ “今晚月亮很圆”.
Câu hỏi 72
“山”的笔画数是4。
Chữ “山” chỉ có 3 nét: sổ, sổ gập và sổ, không phải 4 nét, nên câu trên sai. Chữ này có trong “高山” và “爬山”, ví dụ “我们去爬山”.
Câu hỏi 73
Nối mỗi chữ với bính âm đúng.
Các cặp đúng là: 明 → míng; 好 → hǎo; 月 → yuè; 妈 → mā.
Câu hỏi 74
Nối mỗi chữ với bính âm đúng.
Các cặp đúng là: 好 → hǎo; 他 → tā; 中 → zhōng; 日 → rì.
Câu hỏi 75
Nối mỗi chữ với bính âm đúng.
Các cặp đúng là: 上 → shàng; 小 → xiǎo; 国 → guó; 月 → yuè.
Câu hỏi 76
Nối mỗi chữ với bính âm đúng.
Các cặp đúng là: 你 → nǐ; 木 → mù; 火 → huǒ; 小 → xiǎo.
Câu hỏi 77
Nối mỗi chữ với bính âm đúng.
Các cặp đúng là: 大 → dà; 上 → shàng; 山 → shān; 日 → rì.
Câu hỏi 78
Nối mỗi chữ với bính âm đúng.
Các cặp đúng là: 明 → míng; 小 → xiǎo; 山 → shān; 林 → lín.
Câu hỏi 79
Nối mỗi chữ với bính âm đúng.
Các cặp đúng là: 月 → yuè; 口 → kǒu; 小 → xiǎo; 他 → tā.
Câu hỏi 80
Nối mỗi chữ với bính âm đúng.
Các cặp đúng là: 月 → yuè; 中 → zhōng; 你 → nǐ; 山 → shān.