Chọn bính âm đúng cho “吧”.
“吧” phát âm là “ba”.
Luyện 163 từ vựng HSK 2 với câu hỏi bính âm, nhận biết chữ Hán, điền từ và nối cặp.
“吧” phát âm là “ba”.
Chữ Hán của “ba” là “吧”.
“帮助” phát âm là “bāngzhù”.
Chữ Hán của “bāngzhù” là “帮助”.
“报纸” phát âm là “bàozhǐ”.
Chữ Hán của “bàozhǐ” là “报纸”.
“比” phát âm là “bǐ”.
Chữ Hán của “bǐ” là “比”.
“别” phát âm là “bié”.
Chữ Hán của “bié” là “别”.
“宾馆” phát âm là “bīnguǎn”.
Chữ Hán của “bīnguǎn” là “宾馆”.
“唱歌” phát âm là “chànggē”.
Chữ Hán của “chànggē” là “唱歌”.
“出” phát âm là “chū”.
Chữ Hán của “chū” là “出”.
“穿” phát âm là “chuān”.
Chữ Hán của “chuān” là “穿”.
“从” phát âm là “cóng”.
Chữ Hán của “cóng” là “从”.
“错” phát âm là “cuò”.
Chữ Hán của “cuò” là “错”.
“大家” phát âm là “dàjiā”.
Chữ Hán của “dàjiā” là “大家”.
“但是” phát âm là “dànshì”.
Chữ Hán của “dànshì” là “但是”.
“到” phát âm là “dào”.
Chữ Hán của “dào” là “到”.
“得” phát âm là “de”.
Chữ Hán của “de” là “得”.
“等” phát âm là “děng”.
Chữ Hán của “děng” là “等”.
“弟弟” phát âm là “dìdi”.
Chữ Hán của “dìdi” là “弟弟”.
“懂” phát âm là “dǒng”.
Chữ Hán của “dǒng” là “懂”.
“对” phát âm là “duì”.
Chữ Hán của “duì” là “对”.
“房间” phát âm là “fángjiān”.
Chữ Hán của “fángjiān” là “房间”.
“非常” phát âm là “fēicháng”.
Chữ Hán của “fēicháng” là “非常”.
“高” phát âm là “gāo”.
Chữ Hán của “gāo” là “高”.
“告诉” phát âm là “gàosu”.
Chữ Hán của “gàosu” là “告诉”.
“给” phát âm là “gěi”.
Chữ Hán của “gěi” là “给”.
“公司” phát âm là “gōngsī”.
Chữ Hán của “gōngsī” là “公司”.
“贵” phát âm là “guì”.
Chữ Hán của “guì” là “贵”.
“还” phát âm là “hái”.
Chữ Hán của “hái” là “还”.
“孩子” phát âm là “háizi”.
Chữ Hán của “háizi” là “孩子”.
“好吃” phát âm là “hǎochī”.
Chữ Hán của “hǎochī” là “好吃”.
“黑” phát âm là “hēi”.
Chữ Hán của “hēi” là “黑”.
“红” phát âm là “hóng”.
Chữ Hán của “hóng” là “红”.
“机场” phát âm là “jīchǎng”.
Chữ Hán của “jīchǎng” là “机场”.
“鸡蛋” phát âm là “jīdàn”.
Chữ Hán của “jīdàn” là “鸡蛋”.
“教室” phát âm là “jiàoshì”.
Chữ Hán của “jiàoshì” là “教室”.
“近” phát âm là “jìn”.
Chữ Hán của “jìn” là “近”.
“借” phát âm là “jiè”.
Chữ Hán của “jiè” là “借”.
“觉得” phát âm là “juéde”.
Chữ Hán của “juéde” là “觉得”.
“咖啡” phát âm là “kāfēi”.
Chữ Hán của “kāfēi” là “咖啡”.
“开始” phát âm là “kāishǐ”.
Chữ Hán của “kāishǐ” là “开始”.
“考试” phát âm là “kǎoshì”.
Chữ Hán của “kǎoshì” là “考试”.
“可能” phát âm là “kěnéng”.
Chữ Hán của “kěnéng” là “可能”.
“可以” phát âm là “kěyǐ”.
Chữ Hán của “kěyǐ” là “可以”.
“课” phát âm là “kè”.
Chữ Hán của “kè” là “课”.
“快” phát âm là “kuài”.
Chữ Hán của “kuài” là “快”.
“快乐” phát âm là “kuàilè”.
Chữ Hán của “kuàilè” là “快乐”.
“累” phát âm là “lèi”.
Chữ Hán của “lèi” là “累”.
“离” phát âm là “lí”.
Chữ Hán của “lí” là “离”.
“两” phát âm là “liǎng”.
Chữ Hán của “liǎng” là “两”.
“零” phát âm là “líng”.
Chữ Hán của “líng” là “零”.
“卖” phát âm là “mài”.
Chữ Hán của “mài” là “卖”.
“吧” phát âm là “ba”.
“帮助” phát âm là “bāngzhù”.
“报纸” phát âm là “bàozhǐ”.
“比” phát âm là “bǐ”.
“别” phát âm là “bié”.
“宾馆” phát âm là “bīnguǎn”.
“唱歌” phát âm là “chànggē”.
“出” phát âm là “chū”.
“穿” phát âm là “chuān”.
“从” phát âm là “cóng”.
“错” phát âm là “cuò”.
“大家” phát âm là “dàjiā”.
“但是” phát âm là “dànshì”.
“到” phát âm là “dào”.
“得” phát âm là “de”.
“等” phát âm là “děng”.
“弟弟” phát âm là “dìdi”.
“懂” phát âm là “dǒng”.
“对” phát âm là “duì”.
“房间” phát âm là “fángjiān”.
“非常” phát âm là “fēicháng”.
“高” phát âm là “gāo”.
“告诉” phát âm là “gàosu”.
“给” phát âm là “gěi”.
“公司” phát âm là “gōngsī”.
“贵” phát âm là “guì”.
“还” phát âm là “hái”.
“孩子” phát âm là “háizi”.
“好吃” phát âm là “hǎochī”.
“黑” phát âm là “hēi”.
“红” phát âm là “hóng”.
“机场” phát âm là “jīchǎng”.
“鸡蛋” phát âm là “jīdàn”.
“教室” phát âm là “jiàoshì”.
“近” phát âm là “jìn”.
“借” phát âm là “jiè”.
“觉得” phát âm là “juéde”.
“咖啡” phát âm là “kāfēi”.
“开始” phát âm là “kāishǐ”.
“考试” phát âm là “kǎoshì”.
“可能” phát âm là “kěnéng”.
“可以” phát âm là “kěyǐ”.
“课” phát âm là “kè”.
“快” phát âm là “kuài”.
“快乐” phát âm là “kuàilè”.
“累” phát âm là “lèi”.
“离” phát âm là “lí”.
“两” phát âm là “liǎng”.
“零” phát âm là “líng”.
“卖” phát âm là “mài”.
Các cặp đúng là: 吧 → ba; 帮助 → bāngzhù; 报纸 → bàozhǐ; 比 → bǐ.
Các cặp đúng là: 宾馆 → bīnguǎn; 唱歌 → chànggē; 出 → chū; 别 → bié.
Các cặp đúng là: 错 → cuò; 穿 → chuān; 大家 → dàjiā; 从 → cóng.
Các cặp đúng là: 得 → de; 等 → děng; 但是 → dànshì; 到 → dào.
Các cặp đúng là: 懂 → dǒng; 对 → duì; 房间 → fángjiān; 弟弟 → dìdi.
Các cặp đúng là: 非常 → fēicháng; 给 → gěi; 告诉 → gàosu; 高 → gāo.
Các cặp đúng là: 还 → hái; 孩子 → háizi; 公司 → gōngsī; 贵 → guì.
Các cặp đúng là: 黑 → hēi; 红 → hóng; 好吃 → hǎochī; 机场 → jīchǎng.
Các cặp đúng là: 鸡蛋 → jīdàn; 教室 → jiàoshì; 近 → jìn; 借 → jiè.
Các cặp đúng là: 考试 → kǎoshì; 觉得 → juéde; 咖啡 → kāfēi; 开始 → kāishǐ.
Các cặp đúng là: 可能 → kěnéng; 快 → kuài; 课 → kè; 可以 → kěyǐ.
Các cặp đúng là: 快乐 → kuàilè; 累 → lèi; 离 → lí; 两 → liǎng.
Các cặp đúng là: 卖 → mài; 零 → líng.