Luyện Từ vựng và Ngữ pháp HSK 4

Luyện 80 câu HSK 4 gốc về từ vựng tần suất cao, mẫu ngữ pháp, đọc hiểu và tình huống hằng ngày kèm giải thích tiếng Trung.

Cấp độ: HSK 4 Độ khó: intermediate 80 câu hỏi 60 phút
Chọn chế độ luyện tập, trả lời từng câu tiếng Trung rồi kiểm tra điểm. Câu sai được lưu cục bộ để ôn lại.
Chuỗi ngày: 0 ngày Chỉ lưu trên thiết bị này
Tiến độ 0 / 80
Câu hỏi 1

Chọn bính âm đúng cho “环境”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 2

Chọn chữ Hán đúng cho “huánjìng”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 3

Chọn bính âm đúng cho “提高”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 4

Chọn chữ Hán đúng cho “tígāo”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 5

Chọn bính âm đúng cho “终于”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 6

Chọn chữ Hán đúng cho “zhōngyú”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 7

Chọn bính âm đúng cho “解决”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 8

Chọn chữ Hán đúng cho “jiějué”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 9

Chọn bính âm đúng cho “机会”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 10

Chọn chữ Hán đúng cho “jīhuì”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 11

Chọn bính âm đúng cho “安排”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 12

Chọn chữ Hán đúng cho “ānpái”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 13

Chọn bính âm đúng cho “简单”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 14

Chọn chữ Hán đúng cho “jiǎndān”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 15

Chọn bính âm đúng cho “相信”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 16

Chọn chữ Hán đúng cho “xiāngxìn”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 17

Chọn bính âm đúng cho “方便”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 18

Chọn chữ Hán đúng cho “fāngbiàn”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 19

Chọn bính âm đúng cho “虽然”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 20

Chọn chữ Hán đúng cho “suīrán”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 21

Chọn bính âm đúng cho “一直”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 22

Chọn chữ Hán đúng cho “yīzhí”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 23

Chọn bính âm đúng cho “完成”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 24

Chọn chữ Hán đúng cho “wánchéng”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 25

Chọn bính âm đúng cho “重要”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 26

Chọn chữ Hán đúng cho “zhòngyào”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 27

Chọn bính âm đúng cho “习惯”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 28

Chọn chữ Hán đúng cho “xíguàn”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 29

Chọn bính âm đúng cho “明白”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 30

Chọn chữ Hán đúng cho “míngbai”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 31

Chọn bính âm đúng cho “努力”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 32

Chọn chữ Hán đúng cho “nǔlì”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 33

Chọn bính âm đúng cho “影响”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 34

Chọn chữ Hán đúng cho “yǐngxiǎng”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 35

Chọn bính âm đúng cho “准备”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 36

Chọn chữ Hán đúng cho “zhǔnbèi”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 37

Chọn bính âm đúng cho “发展”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 38

Chọn chữ Hán đúng cho “fāzhǎn”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 39

Chọn bính âm đúng cho “经验”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 40

Chọn chữ Hán đúng cho “jīngyàn”.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 41

Nhập bính âm cho “环境”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 42

Nhập bính âm cho “提高”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 43

Nhập bính âm cho “终于”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 44

Nhập bính âm cho “解决”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 45

Nhập bính âm cho “机会”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 46

Nhập bính âm cho “安排”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 47

Nhập bính âm cho “简单”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 48

Nhập bính âm cho “相信”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 49

Nhập bính âm cho “方便”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 50

Nhập bính âm cho “虽然”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 51

Nhập bính âm cho “一直”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 52

Nhập bính âm cho “完成”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 53

Nhập bính âm cho “重要”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 54

Nhập bính âm cho “习惯”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 55

Nhập bính âm cho “明白”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 56

Nhập bính âm cho “努力”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 57

Nhập bính âm cho “影响”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 58

Nhập bính âm cho “准备”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 59

Nhập bính âm cho “发展”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 60

Nhập bính âm cho “经验”. Bạn có thể viết thanh điệu hoặc chỉ chữ cái.

Câu hỏi 61

Nối mỗi từ tiếng Trung với bính âm đúng.

Câu hỏi 62

Nối mỗi từ tiếng Trung với bính âm đúng.

Câu hỏi 63

Nối mỗi từ tiếng Trung với bính âm đúng.

Câu hỏi 64

Nối mỗi từ tiếng Trung với bính âm đúng.

Câu hỏi 65

Nối mỗi từ tiếng Trung với bính âm đúng.

Câu hỏi 66

“虽然”常和“但是”一起用,表示转折关系。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 67

“把”字句表示主语主动做某事,动词后可以带结果或程度补语。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 68

“被”字句表示主动动作。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 69

“越来越”表示事情逐渐发生变化。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 70

“不但……而且……”表示转折关系。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 71

“了”可以表示动作已经完成。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 72

“着”可以表示动作正在进行或状态持续。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 73

“把”字句中,动词后面不能出现任何其他成分。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 74

他一回到家____开始做饭。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 75

这件事很重____,你一定要认真准备。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 76

虽然工作很忙,____他还是每天坚持锻炼。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 77

你____准备好了,我们就可以出发。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 78

他把房间打扫____很干净。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 79

这个问题很难,我们需要一起想办法____。

Chọn một đáp án
Câu hỏi 80

我每天早起,已经养成了这个好____。

Chọn một đáp án