Chọn bính âm đúng cho “环境”.
“环境” phát âm là “huánjìng”.
Luyện 80 câu HSK 4 gốc về từ vựng tần suất cao, mẫu ngữ pháp, đọc hiểu và tình huống hằng ngày kèm giải thích tiếng Trung.
“环境” phát âm là “huánjìng”.
Chữ Hán của “huánjìng” là “环境”.
“提高” phát âm là “tígāo”.
Chữ Hán của “tígāo” là “提高”.
“终于” phát âm là “zhōngyú”.
Chữ Hán của “zhōngyú” là “终于”.
“解决” phát âm là “jiějué”.
Chữ Hán của “jiějué” là “解决”.
“机会” phát âm là “jīhuì”.
Chữ Hán của “jīhuì” là “机会”.
“安排” phát âm là “ānpái”.
Chữ Hán của “ānpái” là “安排”.
“简单” phát âm là “jiǎndān”.
Chữ Hán của “jiǎndān” là “简单”.
“相信” phát âm là “xiāngxìn”.
Chữ Hán của “xiāngxìn” là “相信”.
“方便” phát âm là “fāngbiàn”.
Chữ Hán của “fāngbiàn” là “方便”.
“虽然” phát âm là “suīrán”.
Chữ Hán của “suīrán” là “虽然”.
“一直” phát âm là “yīzhí”.
Chữ Hán của “yīzhí” là “一直”.
“完成” phát âm là “wánchéng”.
Chữ Hán của “wánchéng” là “完成”.
“重要” phát âm là “zhòngyào”.
Chữ Hán của “zhòngyào” là “重要”.
“习惯” phát âm là “xíguàn”.
Chữ Hán của “xíguàn” là “习惯”.
“明白” phát âm là “míngbai”.
Chữ Hán của “míngbai” là “明白”.
“努力” phát âm là “nǔlì”.
Chữ Hán của “nǔlì” là “努力”.
“影响” phát âm là “yǐngxiǎng”.
Chữ Hán của “yǐngxiǎng” là “影响”.
“准备” phát âm là “zhǔnbèi”.
Chữ Hán của “zhǔnbèi” là “准备”.
“发展” phát âm là “fāzhǎn”.
Chữ Hán của “fāzhǎn” là “发展”.
“经验” phát âm là “jīngyàn”.
Chữ Hán của “jīngyàn” là “经验”.
“环境” phát âm là “huánjìng”.
“提高” phát âm là “tígāo”.
“终于” phát âm là “zhōngyú”.
“解决” phát âm là “jiějué”.
“机会” phát âm là “jīhuì”.
“安排” phát âm là “ānpái”.
“简单” phát âm là “jiǎndān”.
“相信” phát âm là “xiāngxìn”.
“方便” phát âm là “fāngbiàn”.
“虽然” phát âm là “suīrán”.
“一直” phát âm là “yīzhí”.
“完成” phát âm là “wánchéng”.
“重要” phát âm là “zhòngyào”.
“习惯” phát âm là “xíguàn”.
“明白” phát âm là “míngbai”.
“努力” phát âm là “nǔlì”.
“影响” phát âm là “yǐngxiǎng”.
“准备” phát âm là “zhǔnbèi”.
“发展” phát âm là “fāzhǎn”.
“经验” phát âm là “jīngyàn”.
Các cặp đúng là: 环境 → huánjìng; 提高 → tígāo; 终于 → zhōngyú; 解决 → jiějué.
Các cặp đúng là: 安排 → ānpái; 简单 → jiǎndān; 相信 → xiāngxìn; 机会 → jīhuì.
Các cặp đúng là: 一直 → yīzhí; 方便 → fāngbiàn; 完成 → wánchéng; 虽然 → suīrán.
Các cặp đúng là: 明白 → míngbai; 努力 → nǔlì; 重要 → zhòngyào; 习惯 → xíguàn.
Các cặp đúng là: 准备 → zhǔnbèi; 发展 → fāzhǎn; 经验 → jīngyàn; 影响 → yǐngxiǎng.
“虽然……但是……”是常用转折句型,前半句承认事实,后半句意思相反或不同。
例如“他把房间打扫得很干净”,“很干净”是程度补语,说明动作的结果。
“被”字句表示被动,例如“杯子被他打碎了”,主语是动作的接受者。
“越来越”后面接形容词或动词,例如“天气越来越热”,表示程度随时间变化。
“不但……而且……”表示递进关系,例如“他不但聪明,而且很努力”。
例如“我吃了午饭”,句末或动词后的“了”常表示动作完成或情况变化。
例如“他正看着书”,表示动作正在持续;也可表示状态,如“门开着”。
“把”字句的动词后可以有“了”、补语或宾语,例如“他把信寄了”和“他把房间打扫干净了”。
“一……就……”表示两件事紧接着发生,“一回到家就开始做饭”说明回家后马上做饭。
“重要”表示意义重大,所以这里应选“要”。
“虽然……但是……”是转折句型,前后内容相反或不同。
“已经”表示动作在说话前完成,“已经准备好了”意思是准备完成。
动词后的“得”引出程度或结果补语,“打扫得很干净”说明打扫的结果。
“解决问题”是常见搭配,意思是找到办法处理困难。
“养成习惯”是常见搭配,指通过长期重复形成的行为方式。