Chọn bính âm đúng cho “你好”.
“你好” phát âm là “nǐ hǎo”.
Luyện 100 câu bính âm và nhận biết chữ Hán HSK 1 với phản hồi và giải thích ngay.
“你好” phát âm là “nǐ hǎo”.
Chữ Hán của “nǐ hǎo” là “你好”.
“谢谢” phát âm là “xièxie”.
Chữ Hán của “xièxie” là “谢谢”.
“再见” phát âm là “zàijiàn”.
Chữ Hán của “zàijiàn” là “再见”.
“对不起” phát âm là “duìbuqǐ”.
Chữ Hán của “duìbuqǐ” là “对不起”.
“我” phát âm là “wǒ”.
Chữ Hán của “wǒ” là “我”.
“你” phát âm là “nǐ”.
Chữ Hán của “nǐ” là “你”.
“他” phát âm là “tā”.
Chữ Hán của “tā” là “他”.
“我们” phát âm là “wǒmen”.
Chữ Hán của “wǒmen” là “我们”.
“爸爸” phát âm là “bàba”.
Chữ Hán của “bàba” là “爸爸”.
“妈妈” phát âm là “māma”.
Chữ Hán của “māma” là “妈妈”.
“哥哥” phát âm là “gēge”.
Chữ Hán của “gēge” là “哥哥”.
“姐姐” phát âm là “jiějie”.
Chữ Hán của “jiějie” là “姐姐”.
“朋友” phát âm là “péngyou”.
Chữ Hán của “péngyou” là “朋友”.
“老师” phát âm là “lǎoshī”.
Chữ Hán của “lǎoshī” là “老师”.
“学生” phát âm là “xuésheng”.
Chữ Hán của “xuésheng” là “学生”.
“医生” phát âm là “yīshēng”.
Chữ Hán của “yīshēng” là “医生”.
“一” phát âm là “yī”.
Chữ Hán của “yī” là “一”.
“二” phát âm là “èr”.
Chữ Hán của “èr” là “二”.
“三” phát âm là “sān”.
Chữ Hán của “sān” là “三”.
“四” phát âm là “sì”.
Chữ Hán của “sì” là “四”.
“五” phát âm là “wǔ”.
Chữ Hán của “wǔ” là “五”.
“六” phát âm là “liù”.
Chữ Hán của “liù” là “六”.
“七” phát âm là “qī”.
Chữ Hán của “qī” là “七”.
“八” phát âm là “bā”.
Chữ Hán của “bā” là “八”.
“九” phát âm là “jiǔ”.
Chữ Hán của “jiǔ” là “九”.
“十” phát âm là “shí”.
Chữ Hán của “shí” là “十”.
“今天” phát âm là “jīntiān”.
Chữ Hán của “jīntiān” là “今天”.
“明天” phát âm là “míngtiān”.
Chữ Hán của “míngtiān” là “明天”.
“昨天” phát âm là “zuótiān”.
Chữ Hán của “zuótiān” là “昨天”.
“现在” phát âm là “xiànzài”.
Chữ Hán của “xiànzài” là “现在”.
“中国” phát âm là “Zhōngguó”.
Chữ Hán của “Zhōngguó” là “中国”.
“上海” phát âm là “Shànghǎi”.
Chữ Hán của “Shànghǎi” là “上海”.
“家” phát âm là “jiā”.
Chữ Hán của “jiā” là “家”.
“学校” phát âm là “xuéxiào”.
Chữ Hán của “xuéxiào” là “学校”.
“水” phát âm là “shuǐ”.
Chữ Hán của “shuǐ” là “水”.
“茶” phát âm là “chá”.
Chữ Hán của “chá” là “茶”.
“米饭” phát âm là “mǐfàn”.
Chữ Hán của “mǐfàn” là “米饭”.
“苹果” phát âm là “píngguǒ”.
Chữ Hán của “píngguǒ” là “苹果”.
“书” phát âm là “shū”.
Chữ Hán của “shū” là “书”.
“手机” phát âm là “shǒujī”.
Chữ Hán của “shǒujī” là “手机”.
“电脑” phát âm là “diànnǎo”.
Chữ Hán của “diànnǎo” là “电脑”.
“是” phát âm là “shì”.
Chữ Hán của “shì” là “是”.
“有” phát âm là “yǒu”.
Chữ Hán của “yǒu” là “有”.
“去” phát âm là “qù”.
Chữ Hán của “qù” là “去”.
“看” phát âm là “kàn”.
Chữ Hán của “kàn” là “看”.
“说” phát âm là “shuō”.
Chữ Hán của “shuō” là “说”.
“吃” phát âm là “chī”.
Chữ Hán của “chī” là “吃”.
“喜欢” phát âm là “xǐhuan”.
Chữ Hán của “xǐhuan” là “喜欢”.
“会” phát âm là “huì”.
Chữ Hán của “huì” là “会”.
“在” phát âm là “zài”.
Chữ Hán của “zài” là “在”.