Chọn chế độ luyện tập, trả lời từng câu bính âm rồi kiểm tra điểm. Câu sai được lưu cục bộ để ôn lại.
Thời gian còn lại: 00:00
Chưa có câu sai được lưu.
Không có câu hỏi phù hợp với bộ lọc.
Câu hỏi 1
Chọn bính âm đúng cho "你好".
"你好" phát âm là "nǐ hǎo".
Câu hỏi 2
Chọn bính âm đúng cho "谢谢".
"谢谢" phát âm là "xièxie".
Câu hỏi 3
Chọn bính âm đúng cho "再见".
"再见" phát âm là "zàijiàn".
Câu hỏi 4
Chọn bính âm đúng cho "对不起".
"对不起" phát âm là "duìbuqǐ".
Câu hỏi 5
Chọn bính âm đúng cho "早上好".
"早上好" phát âm là "zǎoshang hǎo".
Câu hỏi 6
Chọn bính âm đúng cho "中国".
"中国" phát âm là "zhōngguó".
Câu hỏi 7
Chọn bính âm đúng cho "北京".
"北京" phát âm là "běijīng".
Câu hỏi 8
Chọn bính âm đúng cho "学校".
"学校" phát âm là "xuéxiào".
Câu hỏi 9
Chọn bính âm đúng cho "医院".
"医院" phát âm là "yīyuàn".
Câu hỏi 10
Chọn bính âm đúng cho "商店".
"商店" phát âm là "shāngdiàn".
Câu hỏi 11
Chọn bính âm đúng cho "车站".
"车站" phát âm là "chēzhàn".
Câu hỏi 12
Chọn bính âm đúng cho "家".
Câu hỏi 13
Chọn bính âm đúng cho "爸爸".
Câu hỏi 14
Chọn bính âm đúng cho "妈妈".
Câu hỏi 15
Chọn bính âm đúng cho "哥哥".
Câu hỏi 16
Chọn bính âm đúng cho "姐姐".
"姐姐" phát âm là "jiějie".
Câu hỏi 17
Chọn bính âm đúng cho "朋友".
"朋友" phát âm là "péngyou".
Câu hỏi 18
Chọn bính âm đúng cho "老师".
"老师" phát âm là "lǎoshī".
Câu hỏi 19
Chọn bính âm đúng cho "学生".
"学生" phát âm là "xuéshēng".
Câu hỏi 20
Chọn bính âm đúng cho "我".
Câu hỏi 21
Chọn chữ Hán đúng cho "nǐ".
Câu hỏi 22
Chọn chữ Hán đúng cho "tā".
Câu hỏi 23
Chọn chữ Hán đúng cho "wǒmen".
Chữ Hán của "wǒmen" là "我们".
Câu hỏi 24
Chọn chữ Hán đúng cho "shū".
Chữ Hán của "shū" là "书".
Câu hỏi 25
Chọn chữ Hán đúng cho "shǒujī".
Chữ Hán của "shǒujī" là "手机".
Câu hỏi 26
Chọn chữ Hán đúng cho "diànnǎo".
Chữ Hán của "diànnǎo" là "电脑".
Câu hỏi 27
Chọn chữ Hán đúng cho "zhuōzi".
Chữ Hán của "zhuōzi" là "桌子".
Câu hỏi 28
Chọn chữ Hán đúng cho "mǐfàn".
Chữ Hán của "mǐfàn" là "米饭".
Câu hỏi 29
Chọn chữ Hán đúng cho "píngguǒ".
Chữ Hán của "píngguǒ" là "苹果".
Câu hỏi 30
Chọn chữ Hán đúng cho "chá".
Chữ Hán của "chá" là "茶".
Câu hỏi 31
Chọn chữ Hán đúng cho "shuǐ".
Chữ Hán của "shuǐ" là "水".
Câu hỏi 32
Chọn chữ Hán đúng cho "māo".
Chữ Hán của "māo" là "猫".
Câu hỏi 33
Chọn chữ Hán đúng cho "gǒu".
Chữ Hán của "gǒu" là "狗".
Câu hỏi 34
Chọn chữ Hán đúng cho "niǎo".
Chữ Hán của "niǎo" là "鸟".
Câu hỏi 35
"mā" mang thanh điệu nào?
Câu hỏi 36
"má" mang thanh điệu nào?
Câu hỏi 37
"mǎ" mang thanh điệu nào?
Câu hỏi 38
"mà" mang thanh điệu nào?
Câu hỏi 39
"bā" mang thanh điệu nào?
Câu hỏi 40
"píng" mang thanh điệu nào?
"píng" mang thanh điệu 2.
Câu hỏi 41
"hǎo" mang thanh điệu nào?
Câu hỏi 42
"dà" mang thanh điệu nào?
Câu hỏi 43
"妈" bắt đầu bằng phụ âm đầu nào?
"妈" bắt đầu bằng phụ âm đầu "m".
Câu hỏi 44
"爸" bắt đầu bằng phụ âm đầu nào?
"爸" bắt đầu bằng phụ âm đầu "b".
Câu hỏi 45
"大" bắt đầu bằng phụ âm đầu nào?
"大" bắt đầu bằng phụ âm đầu "d".
Câu hỏi 46
"他" bắt đầu bằng phụ âm đầu nào?
"他" bắt đầu bằng phụ âm đầu "t".
Câu hỏi 47
"好" chứa vần nào?
Câu hỏi 48
"中" chứa vần nào?
Câu hỏi 49
"上" chứa vần nào?
Câu hỏi 50
"书" chứa vần nào?
Câu hỏi 51
Hoàn thành bính âm: 学校 xué____
"学校" phát âm là "xuéxiào".
Câu hỏi 52
Hoàn thành bính âm: 老师 lǎo____
"老师" phát âm là "lǎoshī".
Câu hỏi 53
Hoàn thành bính âm: 手机 shǒu____
"手机" phát âm là "shǒujī".
Câu hỏi 54
Hoàn thành bính âm: 电脑 diàn____
"电脑" phát âm là "diànnǎo".
Câu hỏi 55
Hoàn thành bính âm: 米饭 mǐ____
Câu hỏi 56
Hoàn thành bính âm: 苹果 píng____
"苹果" phát âm là "píngguǒ".
Câu hỏi 57
Hoàn thành bính âm: 医生 yī____
"医生" phát âm là "yīshēng".
Câu hỏi 58
Hoàn thành bính âm: 喜欢 xǐ____
"喜欢" phát âm là "xǐhuān".
Câu hỏi 59
Hoàn thành bính âm: 今天 jīn____
"今天" phát âm là "jīntiān".
Câu hỏi 60
Hoàn thành bính âm: 再见 zài____
"再见" phát âm là "zàijiàn".
Câu hỏi 61
Đúng hay sai: "我" phát âm là "wǒ".
Câu hỏi 62
Đúng hay sai: "是" phát âm là "shì".
Câu hỏi 63
Đúng hay sai: "mā" mang thanh điệu 4.
"mā" mang thanh điệu 1, không phải 4.
Câu hỏi 64
Đúng hay sai: "nǐ hǎo" chứa thanh điệu ba
"hǎo" phát âm thanh điệu ba.
Câu hỏi 65
Đúng hay sai: "中国" phát âm là "zhōngguó".
"中国" phát âm là "zhōngguó".
Câu hỏi 66
Đúng hay sai: "shū" mang thanh điệu 2.
"shū" mang thanh điệu 1, không phải 2.
Câu hỏi 67
Đúng hay sai: "yīyuàn" có nghĩa là bệnh viện.
"yīyuàn" là bính âm của 医院 (bệnh viện).
Câu hỏi 68
Đúng hay sai: "lǜsè" là bính âm đúng cho màu xanh lá
Câu hỏi 69
Nhập bính âm cho "谢谢" không có dấu thanh điệu.
"谢谢" phát âm là "xièxie" (bính âm không dấu: xiexie).
Câu hỏi 70
Nhập bính âm cho "再见" không có dấu thanh điệu.
"再见" phát âm là "zàijiàn" (bính âm không dấu: zaijian).
Câu hỏi 71
Nhập bính âm cho "对不起" không có dấu thanh điệu.
"对不起" phát âm là "duìbuqǐ" (bính âm không dấu: duibuqi).
Câu hỏi 72
Nhập bính âm cho "朋友" không có dấu thanh điệu.
"朋友" phát âm là "péngyou" (bính âm không dấu: pengyou).
Câu hỏi 73
Nhập bính âm cho "早上好" không có dấu thanh điệu.
"早上好" phát âm là "zǎoshang hǎo" (bính âm không dấu: zaoshanghao).
Câu hỏi 74
Nhập bính âm cho "图书馆" không có dấu thanh điệu.
"图书馆" phát âm là "túshūguǎn" (bính âm không dấu: tushuguan).
Câu hỏi 75
Nối mỗi chữ Hán với bính âm một cách chính xác.
Các cặp đúng là: 你好 = nǐ hǎo, 谢谢 = xièxie, 再见 = zàijiàn, 对不起 = duìbuqǐ.
Câu hỏi 76
Nối mỗi âm tiết với số thanh điệu một cách chính xác.
Các cặp đúng là: mā = Thanh điệu 1, má = Thanh điệu 2, mǎ = Thanh điệu 3, mà = Thanh điệu 4.
Câu hỏi 77
Nối mỗi chữ Hán với phụ âm đầu một cách chính xác.
Các cặp đúng là: 妈 = m, 爸 = b, 大 = d, 他 = t.
Câu hỏi 78
Nối mỗi chữ Hán với vần một cách chính xác.
Các cặp đúng là: 好 = ao, 中 = ong, 上 = ang, 书 = u.
Câu hỏi 79
Nối mỗi từ với nghĩa một cách chính xác.
Các cặp đúng là: 学校 = trường học, 医院 = bệnh viện, 商店 = cửa hàng, 车站 = nhà ga.
Câu hỏi 80
Nối mỗi số với bính âm một cách chính xác.
Các cặp đúng là: 一 = yī, 二 = èr, 三 = sān, 四 = sì.