Luyện Bính âm tiếng Trung

Luyện 80 câu bính âm gốc về phụ âm đầu, vần, thanh điệu, âm tiết và từ thông dụng kèm giải thích tiếng Trung.

Cấp độ: Pinyin Độ khó: beginner 80 câu hỏi 45 phút
Chọn chế độ luyện tập, trả lời từng câu bính âm rồi kiểm tra điểm. Câu sai được lưu cục bộ để ôn lại.
Chuỗi ngày: 0 ngày Chỉ lưu trên thiết bị này
Tiến độ 0 / 80
Câu hỏi 1

Chọn bính âm đúng cho "你好".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 2

Chọn bính âm đúng cho "谢谢".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 3

Chọn bính âm đúng cho "再见".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 4

Chọn bính âm đúng cho "对不起".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 5

Chọn bính âm đúng cho "早上好".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 6

Chọn bính âm đúng cho "中国".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 7

Chọn bính âm đúng cho "北京".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 8

Chọn bính âm đúng cho "学校".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 9

Chọn bính âm đúng cho "医院".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 10

Chọn bính âm đúng cho "商店".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 11

Chọn bính âm đúng cho "车站".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 12

Chọn bính âm đúng cho "家".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 13

Chọn bính âm đúng cho "爸爸".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 14

Chọn bính âm đúng cho "妈妈".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 15

Chọn bính âm đúng cho "哥哥".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 16

Chọn bính âm đúng cho "姐姐".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 17

Chọn bính âm đúng cho "朋友".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 18

Chọn bính âm đúng cho "老师".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 19

Chọn bính âm đúng cho "学生".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 20

Chọn bính âm đúng cho "我".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 21

Chọn chữ Hán đúng cho "nǐ".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 22

Chọn chữ Hán đúng cho "tā".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 23

Chọn chữ Hán đúng cho "wǒmen".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 24

Chọn chữ Hán đúng cho "shū".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 25

Chọn chữ Hán đúng cho "shǒujī".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 26

Chọn chữ Hán đúng cho "diànnǎo".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 27

Chọn chữ Hán đúng cho "zhuōzi".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 28

Chọn chữ Hán đúng cho "mǐfàn".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 29

Chọn chữ Hán đúng cho "píngguǒ".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 30

Chọn chữ Hán đúng cho "chá".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 31

Chọn chữ Hán đúng cho "shuǐ".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 32

Chọn chữ Hán đúng cho "māo".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 33

Chọn chữ Hán đúng cho "gǒu".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 34

Chọn chữ Hán đúng cho "niǎo".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 35

"mā" mang thanh điệu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 36

"má" mang thanh điệu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 37

"mǎ" mang thanh điệu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 38

"mà" mang thanh điệu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 39

"bā" mang thanh điệu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 40

"píng" mang thanh điệu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 41

"hǎo" mang thanh điệu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 42

"dà" mang thanh điệu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 43

"妈" bắt đầu bằng phụ âm đầu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 44

"爸" bắt đầu bằng phụ âm đầu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 45

"大" bắt đầu bằng phụ âm đầu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 46

"他" bắt đầu bằng phụ âm đầu nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 47

"好" chứa vần nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 48

"中" chứa vần nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 49

"上" chứa vần nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 50

"书" chứa vần nào?

Chọn một đáp án
Câu hỏi 51

Hoàn thành bính âm: 学校 xué____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 52

Hoàn thành bính âm: 老师 lǎo____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 53

Hoàn thành bính âm: 手机 shǒu____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 54

Hoàn thành bính âm: 电脑 diàn____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 55

Hoàn thành bính âm: 米饭 mǐ____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 56

Hoàn thành bính âm: 苹果 píng____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 57

Hoàn thành bính âm: 医生 yī____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 58

Hoàn thành bính âm: 喜欢 xǐ____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 59

Hoàn thành bính âm: 今天 jīn____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 60

Hoàn thành bính âm: 再见 zài____

Chọn một đáp án
Câu hỏi 61

Đúng hay sai: "我" phát âm là "wǒ".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 62

Đúng hay sai: "是" phát âm là "shì".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 63

Đúng hay sai: "mā" mang thanh điệu 4.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 64

Đúng hay sai: "nǐ hǎo" chứa thanh điệu ba

Chọn một đáp án
Câu hỏi 65

Đúng hay sai: "中国" phát âm là "zhōngguó".

Chọn một đáp án
Câu hỏi 66

Đúng hay sai: "shū" mang thanh điệu 2.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 67

Đúng hay sai: "yīyuàn" có nghĩa là bệnh viện.

Chọn một đáp án
Câu hỏi 68

Đúng hay sai: "lǜsè" là bính âm đúng cho màu xanh lá

Chọn một đáp án
Câu hỏi 69

Nhập bính âm cho "谢谢" không có dấu thanh điệu.

Câu hỏi 70

Nhập bính âm cho "再见" không có dấu thanh điệu.

Câu hỏi 71

Nhập bính âm cho "对不起" không có dấu thanh điệu.

Câu hỏi 72

Nhập bính âm cho "朋友" không có dấu thanh điệu.

Câu hỏi 73

Nhập bính âm cho "早上好" không có dấu thanh điệu.

Câu hỏi 74

Nhập bính âm cho "图书馆" không có dấu thanh điệu.

Câu hỏi 75

Nối mỗi chữ Hán với bính âm một cách chính xác.

Câu hỏi 76

Nối mỗi âm tiết với số thanh điệu một cách chính xác.

Câu hỏi 77

Nối mỗi chữ Hán với phụ âm đầu một cách chính xác.

Câu hỏi 78

Nối mỗi chữ Hán với vần một cách chính xác.

Câu hỏi 79

Nối mỗi từ với nghĩa một cách chính xác.

Câu hỏi 80

Nối mỗi số với bính âm một cách chính xác.